| Bảo hành: | 36 tháng |
| Giá: | Liên hệ |
Sản phẩm đang được cập nhật....
Sản phẩm đang được cập nhật....
Sản phẩm đang được cập nhật....
Bạn chưa xem sản phẩm nào
Z490 là Chipset mới nhất của Intel sử dụng cho các bộ vi xử lý Core i thế hệ 10 - Intel Comet Lake-S mới nhất. Với sự nâng cấp vượt trội từ số nhân tới số luồng, đặc biệt trên các bộ vi xử lý như Core i9-10900K hay Core i7-10700K yêu cầu bo mạch chủ phải có sự nâng cấp tương xứng. Nắm rõ nhu cầu này, ASUS đã làm mới dải sản phẩm Z490 của họ từ thiết kế tới hiệu năng.

ASUS ROG MAXIMUS XII APEX nằm trong Series Maximus XII - Series các bo mạch chủ cao cấp nhất của ASUS. Với thiết kế vẫn giữ theo phong cách Gaming sang trọng từ trước, các vân nổ được đặt theo chiều dọc tạo điểm nhấn và toàn bộ mặt trước được bọc tản nhiệt. MAXIMUS XII APEX chắc chắn sẽ luôn nổi bật nhất trong hệ thống.

Những CPU thế hệ mới có tới 10 nhân, và đó cũng là lý do chúng cần khả năng cấp điện mạnh mẽ và ổn định từ bo mạch chủ. ASUS ROG MAXIMUS XII APEX có 16+0 phase điện, MOSFET 70A, tụ nhật và đầu kết nối nguồn PROCOOL II, đủ khả năng cung cấp lượng điện năng dồi dào tới CPU kể cả khi ép xung

Tính năng OPTIMEM III có thể giúp sử dụng RAM ở mức xung nhịp tối đa - 3600 Mhz - với CAS chỉ 16, điều mà nhiều bo mạch chủ khác không thể làm được khi sử dụng tới 4 thanh RAM 32GB cùng lúc. Ngoài ra bo mạch chủ cũng đủ khả năng ép xung RAM lên tới trên 4700Mhz CL16 nếu bạn có đủ kiến thức và kĩ năng phần cứng, cũng như linh kiện phù hợp.

Tất cả các bo mạch chủ ROG MAXIMUS XII đều có 3 khe NVM.e PCIe 3.0 x4 trở lên.

ASUS ROG MAXIMUS XII APEX sử dụng công nghệ làm mát thụ động. Toàn bộ khu vực VRM được truyền nhiệt qua ống dẫn nhiệt tới các lá nhôm để tản nhiệt. Với thiết kế như vậy, sản phẩm có thể chịu tải công suất tối đa tới 400W.

WiFi 6 AX201 là công nghệ mới nhất của Intel, nay đã xuất hiện trên các bo mạch chủ ROG MAXIMUS XII giúp giảm độ trễ tới 75%, tăng băng thông tới 4 lần và tốc độ truyền dữ liệu tới 2,77 lần so với giải pháp WiFi AC thông thường.

Sử dụng bộ giải mã âm thanh SupremeFX S1220 cao cấp, ASUS ROG MAXIMUS XII APEX đảm bảo đem lại âm thanh trung thực và cực kì sống động dù bạn đang sử dụng loa hay tai nghe.
Hệ thống đèn LED sử dụng công nghệ AURA SYNC nổi tiếng, giúp điều khiển dễ dàng các thiết bị tương thích, hoặc điều khiển các thiết bị phụ kiện bổ sung qua cổng 5V DRGB phổ biến.

Video đang cập nhật...
|
|
|
Quang Đức
Nhân viên rất nhiệt tình, phong cách phục vụ chuyên nghiệp. Một địa chỉ tin cậy để khách hàng đặt niềm tin.
|
Tên Hãng |
ASUS |
|
Model |
ROG MAXIMUS XII APEX |
|
CPU hỗ trợ |
Build in Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
|
Chipset |
Intel® Z490 |
|
RAM hỗ trợ |
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 10 |
|
Multi-GPU Support |
Hỗ trợ Công nghệ NVIDIAI 2 chiều SLI® |
|
Khe cắm mở rộng |
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 10 |
|
Lưu trữ |
Chipset Intel® Z490: |
|
LAN / Wireless / Bluetooth |
Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet, 1 x Gigabit LAN Bộ điều khiển |
|
Âm Thanh |
ROG SupremeFX 7.1-Channel High Definition Audio CODEC S1220A |
|
USB |
Cổng USB phía sau (Tổng cộng 10) |
|
Cổng kết nối ( I/O Phía sau) |
1 x Bàn phím PS / 2 (màu tím) |
|
Cổng kết nối ( I/O bên trong) |
1 x Tiêu đề W_IN |
|
BIOS |
Flash ROM 2 x 128 Mb, BIOS UEFI AMI, PnP, DMI3.0, WfM2.0, SM BIOS 3.0, ACPI 6.0, BIOS đa ngôn ngữ, ASUS EZ Flash 3, BIOS 3 CrashFree, Trình điều khiển EZ F11, Điều khiển F6 Qfan , F3 My Favorites, F12 PrintScreen, F3 Chức năng phím tắt và thông tin bộ nhớ ASUS DRAM SPD (Phát hiện hiện diện nối tiếp). |
|
Kích cỡ |
Yếu tố hình thức ATX |
|
Ghi chú |
* 1 Khi DIMM.2_1 hoạt động ở Chế độ SATA, SATA6G_2 sẽ bị tắt. |
|
Tên Hãng |
ASUS |
|
Model |
ROG MAXIMUS XII APEX |
|
CPU hỗ trợ |
Build in Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
|
Chipset |
Intel® Z490 |
|
RAM hỗ trợ |
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 10 |
|
Multi-GPU Support |
Hỗ trợ Công nghệ NVIDIAI 2 chiều SLI® |
|
Khe cắm mở rộng |
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 10 |
|
Lưu trữ |
Chipset Intel® Z490: |
|
LAN / Wireless / Bluetooth |
Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet, 1 x Gigabit LAN Bộ điều khiển |
|
Âm Thanh |
ROG SupremeFX 7.1-Channel High Definition Audio CODEC S1220A |
|
USB |
Cổng USB phía sau (Tổng cộng 10) |
|
Cổng kết nối ( I/O Phía sau) |
1 x Bàn phím PS / 2 (màu tím) |
|
Cổng kết nối ( I/O bên trong) |
1 x Tiêu đề W_IN |
|
BIOS |
Flash ROM 2 x 128 Mb, BIOS UEFI AMI, PnP, DMI3.0, WfM2.0, SM BIOS 3.0, ACPI 6.0, BIOS đa ngôn ngữ, ASUS EZ Flash 3, BIOS 3 CrashFree, Trình điều khiển EZ F11, Điều khiển F6 Qfan , F3 My Favorites, F12 PrintScreen, F3 Chức năng phím tắt và thông tin bộ nhớ ASUS DRAM SPD (Phát hiện hiện diện nối tiếp). |
|
Kích cỡ |
Yếu tố hình thức ATX |
|
Ghi chú |
* 1 Khi DIMM.2_1 hoạt động ở Chế độ SATA, SATA6G_2 sẽ bị tắt. |